TUCSON

799.000.000 749.000.000

  • Giảm tiền mặt lên đến 75 TR. Giá Xe Tucson 2021 Mới Nhất
  • Tặng phụ kiện chính hãng cao cấp. Dán phim, lót sàn 5D, bệ bước…
  • Hỗ trợ trả góp lên đến 85%, lãi suất 0.6%/ tháng. Bao đậu hồ sơ
  • Bảo hành 5 năm, bảo dưỡng toàn quốc.  Hậu mãi chuyên nghiệp
  • Giao xe tận nhà. Thủ tục nhanh gọn
  • Tư vấn nhiệt tình 24/7.
  • Trả trước 15% nhận xe ngay

HOTLINE TƯ VẤN
0907.986.243

Giá Xe Tucson Giá
Bản Tiêu Chuẩn 749.000.000
Bản Đặc Biệt 828.000.000
Bản 2.0 CRDI  875.00.000
Bản 1.6AT GDI 857.000.000

Khuyến mãi: Bộ quà tặng 6 món + tiền mặt

*Liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chi tiết

CHẮP CÁNH CHO NHỮNG THÀNH CÔNG

NỘI THẤT TINH TẾ THU HÚT MỌI ÁNH NHÌN

Sở hữu không gian nội thất mới tiện nghi và tinh tế hơn. Động cơ xăng và dầu kết hợp với hộp số hiệu suất cao giúp tối ưu hóa tiêu thụ nhiên liệu và độ bền.

Ngoại thất

CỬA SỔ TRỜI TOÀN CẢNH PANORAMA
CỬA SỔ TRỜI TOÀN CẢNH PANORAMA

Nội thất

THIẾT KẾ CÔNG THÁI HỌC GIÚP TỐI ƯU SỰ THOẢI MÁI KHI CẦM LÁI.

Vận hành

ĐỘNG CƠ TURBO GAMMA 1.6 T-GDI

Công suất cực đại 177 mã lực tại vòng tua 5.500 vòng/phút Mô men xoắn cực đại 265 Nm tại 1.500 ~ 4.500 vòng/phút

ĐỘNG CƠ XĂNG NU 2.0 MPI

Công suất cực đại 155 mã lực tại 6.200 vòng/phút
Momen xoắn cực đại 192 Nm tại 4.000 vòng/phút

ĐỘNG CƠ DẦU R 2.0 CRDI E-VGT

Công suất cực đại 185 mã lực tại 4.000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại 402 Nm tại 1.750 ~ 2.750 vòng/phút

LỰA CHỌN CHẾ ĐỘ LÁI

Chức năng điều chỉnh chế độ lái đặt ở khu điều khiển trung tâm thuận tiện với 03 chế độ – Comfort, Sport và Eco

An toàn

KHUNG THÉP CƯỜNG LỰC (AHSS)

Hyundai Tucson sử dụng khung thép được sản xuất với công nghệ mới, giúp tăng cường thêm 51% khả năng chịu lực và chống va chạm, giúp xe an toàn hơn

Thông số xe

Kích thước

D x R x C (mm) 4,480 x 1,850 x 1,660
Chiều dài cơ sở (mm) 2,670
Khoảng sáng gầm xe (mm) 172

Động cơ

Động cơ Nu 2.0 MPI
Dung tích xy lanh (cc) 1,999
Công suất cực đại (Ps) 155/6,200
Momen xoắn cực đại (N.m) 192/4,000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 62

Hệ thống dẫn động

Hệ thống dẫn động FWD

Hộp số

Hộp số 6AT

Hệ thống treo

Trước Macpherson
Sau Liên kết đa điểm

Vành & Lốp xe

Thông số lốp 225/55 R18

Ngoại thất

Đèn chiếu góc
Cụm đèn pha Full LED

Phanh

Trước Đĩa
Sau Đĩa

An toàn

Cân bằng điện tử ESP

Nội thất và Tiện nghi

Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Ghế phụ chỉnh điện 8 hướng
Cửa gió sau
Cổng USB hàng ghế sau
Taplo siêu sáng LCD 4.2″
Màn hình giải trí dạng nổi 8 inch
Kính điện (trước/sau)
Châm thuốc + Gạt tàn

Màu xe

error: Content is protected !!
zalo chat